Knorr

X

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
384
Protein
8,2 g
Chất béo
2,7 g
Carb
78,1 g

Barcode 0041000009389 · Khẩu phần 1 cup (73 g) · Cập nhật 30 tháng 8, 2024

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
Phiên bản: 2021
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.
4

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Không
Ăn chay
Không rõ
Dầu cọ
Chất gây dị ứng
Milk
Thành phần
enriched long grain rice [rice, niacin, ferric orthophosphate (iron), thiamine mononitrate (vitamin b1), folic acid), modified corn starch, tomatoes, maltodextrin, monosodium glutamate, whey, red bell peppers, cream cheese (pasteurized milk, cream, cheese cultures, salt, carob bean gum), %carrots, onions, parmesan and romano cheeses (pasteurized milk, cheese cultures, salt, enzymes), salt, garlic powder, paprika (for color), onion powder, guar gum, spices, corn starch, sugar, natural flavor, high oleic 2% sunflower oil, disodium inosinate, disodium 27% contains milk. guanylate, annatto extract (for color). 5% 21%