Live it up

Wild berry

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
23
Protein
2 g
Chất béo
0 g
Carb
6 g

Chế phẩm bổ sung · Barcode 0860013190811 · Gói 9.49 oz · Khẩu phần 1 scoop · Cập nhật 11 tháng 1, 2026

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
Phiên bản: 2023
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Không rõ
Ăn chay
Không rõ
Dầu cọ
Thành phần
Wheatgrass (Triticum aestivum) leaf - Barley grass (Hordeum vulgare) leaf - Chlorella (Chlorella vulgaris) broken cell wall - Moringa (Moringa oleifera) leaf - Spirulina (Arthrospira platensis) - Oat grass (Arrhenatherum elatius) juice powder - Alfalfa (Medicago sativa) leaf - Barley grass (Hordeum vulgare) juice powder - Broccoli (Brassica oleracea) - Nopal cactus (Opuntia ficus-indica) cladode - Parsley (Petroselinum crispum) leaf - Spinach (Spinacia oleracea) leaf - Kale (Brassica oleracea var. acephala) leaf - Nettle (Urtica dioica) leaf - Burdock (Arctium lappa) root - Dandelion (Taraxacum officinale) leaf - Horsetail (Equisetum arvense) - Peppermint (Mentha piperita) leaf - Kelp (Ascophyllum nodosum) leaf - Dulse (Palmaria palmata) - Ginger (Zingiber officinale) root - Digestive enzyme complex - Papain (from papaya) - Bromelain (from pineapple) - Vegetarian pepsin - Lactobacillus acidophilus - Lactobacillus casei - Bifidobacterium bifidum - Bifidobacterium lactis

Nhãn và tag

Nhãn
No Soy

Thông tin thêm

Danh mục
en:dietary-supplements, en:spirulina