premier protein

Shake

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
49
Protein
9,2 g
Chất béo
0,9 g
Carb
1,2 g

Barcode 0643843720461 · Gói 828 g · Cập nhật 26 tháng 1, 2026

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
Phiên bản: 2023
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.
4

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Không
Ăn chay
Không rõ
Dầu cọ
Có thể
Chất gây dị ứng
Milk
Thành phần
Water, Premier Protein® Shake Protein Blend (milk Protein Concentrate, Calcium Caseinate, Whey Protein Concentrate), High Oleic Sunflower Oil, Inulin, Cellulose Gel, Cellulose Gum, Magnesium Phosphate, Datem, Salt, Natural And Artificial Flavors, Sucralose, Acesulfame Potassium. Carrageenan. Vitamin And Mineral Blend (sodium Ascorbate [vitamin C], Dl-alpha Tocopheryl Acetate [vitamin E], Zinc Amino Acid Chelate, Biotin, Vitamin A Palmitate, Niacinamide, Potassium Iodide, Copper Amino Acid Chelate, Calcium D-pantothenate, Chromium Chloride, Cyanocobalamin [vitamin B12], Phytonadione [vitamin K], Sodium Molybdate, Sodium Selenite, Folic Acid, Cholecalciferol [vitamin D3], Pyridoxine Hydrochloride [vitamin B6], Thiamine Mononitrate [vitamin B1], Riboflavin [vitamin B2]), Ferric Orthophosphate, Manganese Sulfate, Tripotassium Phosphate, Dipotassium Phosphate, Sodium Polyphosphate.

Nhãn và tag

Phụ gia
E340, E340ii, E340iii, E343, E343i, E407, E452, E452i, E466, E472e, E950, E955, Potassium Iodide