Cloetta

Plopp

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
543
Protein
7,7 g
Chất béo
32 g
Carb
55 g

Snacks · Barcode 7310350129041 · Cập nhật 13 tháng 2, 2023

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
E
Điểm: 32Phiên bản: 2023
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
D
Điểm: 34
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.
4

Mức chất dinh dưỡng

Chất béo
Cao
Chất béo bão hòa
Cao
Đường
Cao
Muối
Vừa

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Không
Ăn chay
Không rõ
Dầu cọ
Chất gây dị ứng
Gluten, Milk. Có thể chứa: Nuts
Thành phần
socker, kakaosmör, heimjölkspulver, kakaomassa, vetemjöl, vasslepulver (mjölk) sitummjölkspulver, koncentrerat smör, emulgeringsmedel (solroslecitin), salt, kokosolja, aromer (bl.a. vanillin), bakpulver (E500). Mjölkchokladen innehåller minst 30 % kakao. Kan innehålla spår av hasselnötter och mandel.

Nhãn và tag

Nhãn
Sustainable Farming, Utz Certified, Utz Certified Cocoa, Product Part Of The 2018 Gsoc Summit Chocolate Table
Phụ gia
E500

Thông tin thêm

Danh mục
Snacks, Söta snacks, en:Cocoa and its products, Choklad, Mjölkchoklad