Chúng tôi sử dụng cookie cần thiết để ghi nhớ ngôn ngữ và quốc gia của bạn. Khi có sự cho phép của bạn, chúng tôi cũng sử dụng cookie phân tích để cải thiện CalCalc. Quyền riêng tư
Barcode 0071100480139 · Khẩu phần 2.0 thsp (30.0 ml) · Cập nhật 21 tháng 8, 2025
Calo và macro cho khẩu phần của bạn
Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.
Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.
Điểm số
Nutri-ScoreĐiểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E).
A = tốt hơn, E = kém hơn.
Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
—
Phiên bản: 2023
Eco-ScoreĐiểm tác động môi trường (A–E).
A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn.
Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
—
NOVAMức độ chế biến (1–4).
1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến.
Dựa trên thành phần và loại chế biến.
4
Chế độ ăn và thành phần
Thuần chay
Không
Ăn chay
Không rõ
Dầu cọ
Không rõ
Chất gây dị ứng
Eggs, Milk, Soybeans
Thành phần
*the % daily value tells you how much a nutrient in a serving of food contributes to a daily diet. 2,000 calories a day is used for general nutrition advice. ingredients: water, vegetable oil (soybean and/or canola), buttermilk, sugar, salt, egg yolk, cucumber, modified corn starch, less than 1% of: dill, garlic*, onion*, natural flavors, monosodium glutamate, xanthan gum, vinegar, phosphoric acid, with sorbic acid, nisin preparation and calcium disodium edta added to preserve freshness, disodium inosinate & guanylate. *dried contains: milk, egg, soy. questions or comments? call 1-877-853-7262 12293000.0461b 2% 11% protein og us only ⓡ empty & discard cap includes 1g added sugars 2% plastic bottle how2recycle.info el087 00lll 0