Chúng tôi sử dụng cookie cần thiết để ghi nhớ ngôn ngữ và quốc gia của bạn. Khi có sự cho phép của bạn, chúng tôi cũng sử dụng cookie phân tích để cải thiện CalCalc. Quyền riêng tư
Barcode 4099100111781 · Khẩu phần 0.5 cup (130 g) · Cập nhật 10 tháng 7, 2024
Calo và macro cho khẩu phần của bạn
Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.
Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.
Điểm số
Nutri-ScoreĐiểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E).
A = tốt hơn, E = kém hơn.
Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
—
Phiên bản: 2021
Eco-ScoreĐiểm tác động môi trường (A–E).
A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn.
Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
—
NOVAMức độ chế biến (1–4).
1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến.
Dựa trên thành phần và loại chế biến.
—
Chế độ ăn và thành phần
Thuần chay
Không rõ
Ăn chay
Không rõ
Dầu cọ
Có thể
Thành phần
lima beans), salt, onion oil, calcium ngredients: mixed potatoes, the % daily value tells you how much a nutrient na of to a daily diet, 2,000 serving ories 70 retal fat 0g saturated fat 0g trans fat 0g cholesterol omg sodium 200mg total carbohydrate 160 dietary fiber 3g total sugars 2g % 11% %6 protein 2g vit, d omcg 0% iron 0,4mg 2% • calcium 40mg 4% • potas, 200mg 4% nasenving of food contributes to a daily diet 2,000 calories a day is used for general nutrition advice chloride (to help maintain firmness blll ool660