Snapdragon

Miso Ramen

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
444
Protein
7,9 g
Chất béo
20,6 g
Carb
54 g

Plant Based Foods And Beverages · Barcode 0815055011815 · Khẩu phần 63 g · Cập nhật 7 tháng 1, 2024

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
Phiên bản: 2021
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
B
Điểm: 62
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.
4

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Không
Ăn chay
Không
Dầu cọ
Chất gây dị ứng
Fish, Gluten, Sesame Seeds, Soybeans
Thành phần
RAMEN NOODLES: WHEAT FLOUR, SHORTENING OIL, TAPIOCA STARCH, POTATO STARCH, SALT, SODIUM HEXAMETAPHOSPHATE, SODIUM HYDROGEN CARBONATE, MIXED TOCOPHEROL, GUAR GUM, AND RIBOFLAVIN. SOUP SAUCE: RED MISO (WATER, SOYBEAN, RICE, AND SALT), WATER, SOYBEAN OIL, MALTODEXTRIN, SALT, YEAST EXTRACT, KELP POWDER (DEXTRIN, KELP BROTH, AND KELP EXTRACT), SUGAR, SOY SAUCE POWDER (SOY SAUCE [SOYBEAN, SALT AND ALCOHOL], DEXTRIN, AND SALT)*, SHALLOT*, WHITE RADISH*, TUNA POWDER (TUNA, MALTODEXTRIN, SALT, AND SUGAR), ONION* GARLIC, SODIUM LACTATE, SODIUM ACETATE, CARAMEL POWDER, DISODIUM INOSINATE AND DISODIUM GUANYLATE, POTASSIUM CHLORIDE, GINGER*, XANTHAN GUM, SESAME OIL, AND CITRIC ACID. VEGETABLE: CARROT*, CORN*, GREEN ONION* AND SESAME. CHILI OIL PACK: SOYBEAN OIL, GINGER, CHILI OIL CONTAINS: SOY, WHEAT, SESAME, AND FISH (TUNA). MANUFACTURED IN A FACILITY THAT PROCESSES SOY, WHEAT, AND FISH. *DRIED VACAND SUN

Nhãn và tag

Phụ gia
E101, E101i, E1400, E262, E262i, E306, E325, E330, E412, E415, E452, E452i, E500, E500ii, E627, E631

Thông tin thêm

Danh mục
Plant-based foods and beverages, Plant-based foods, Meals, Dried products, Pastas, Dried products to be rehydrated, Noodles, Soups, Instant noodles, Miso soup