Aldi

Latte Macchiato

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
566
Protein
7,7 g
Chất béo
36,8 g
Carb
50 g

Snacks · Barcode 4061458021869 · Gói 200 g · Khẩu phần 1 portion (18.2 g) · Cập nhật 31 tháng 1, 2026

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
E
Điểm: 32Phiên bản: 2023
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.
4

Mức chất dinh dưỡng

Chất béo
Cao
Chất béo bão hòa
Cao
Đường
Cao
Muối
Thấp

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Không
Ăn chay
Có thể
Dầu cọ
Không
Chất gây dị ứng
Milk, Soybeans. Có thể chứa: Nuts, Peanuts
Thành phần
Edel-Vollmilchschokolade (Zucker, Vollmilchpulver, Kakaobutter, Kakaomasse, Buttermilchpulver, Milchzucker, Emulgator Lecithine (Soja), Vanilleextrakt), pflanzliche Fette (Palm, Shea), Zucker, Vollmilchpulver (11,7%), Molkenerzeugnis, Kakaobutter, Kaffee, Sahnepulver, Kakaomasse, Magermilchpulver, Milchzucker, Emulgator Lecithine (Soja), Buttermilchpulver, natürliche Aromen. Kann auch Haselnuss, Mandel, Erdnuss und andere Nüsse enthalten.

Thông tin thêm

Cửa hàng
Aldi
Danh mục
Snacks, Snacks sucrés, Biscuits et gâteaux, Cacao et dérivés, Confiseries, Confiseries chocolatées, Barres, Chocolats, Barres chocolatées, Chocolats fourrés