Hidden Valley

Hidden valley, dressing, caesar

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
400
Protein
3,3 g
Chất béo
36,7 g
Carb
13,3 g

Condiments · Barcode 0071100210675 · Khẩu phần 2 Tbsp (30 ml) · Cập nhật 23 tháng 4, 2020

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
D
Điểm: 17Phiên bản: 2023
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.
4

Mức chất dinh dưỡng

Chất béo
Cao
Chất béo bão hòa
Vừa
Đường
Thấp
Muối
Cao

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Không
Ăn chay
Không
Dầu cọ
Chất gây dị ứng
Eggs, Fish, Milk, Soybeans
Thành phần
Water, soybean oil, maltodextrin, egg yolk, nonfat dry milk, sugar, dried onion, salt, dried garlic, less than 1% of: romano cheese from cow's milk (cultured, part-skim milk, salt, enzymes), parmesan cheese (milk, cheese cultures, salt, enzymes), spices, garlic, tomato paste, white wine solids, lemon juice concentrate, tamarind, milk protein, butter, molasses, anchovy, natural flavors (soy), corn syrup, wheat maltodextrin, vinegar, phosphoric acid, modified food starch, xanthan gum, propylene glycol alginate, lactic acid, monosodium glutamate, autolyzed yeast extract, disodium phosphate disodium inosinate and disodium guanylate, caramel color, with sorbic acid, sodium benzoate, potassium sorbate, and calcium disodium edta as preservatives.

Nhãn và tag

Phụ gia
E150c, E200, E202, E211, E270, E338, E405, E415, E621, E627

Thông tin thêm

Danh mục
Condiments, Sauces, Groceries