Sản phẩm

Fruit stollen

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
367
Protein
5 g
Chất béo
11,7 g
Carb
60 g

Snacks · Barcode 0072030002453 · Khẩu phần 0.125 STOLLEN (60 g) · Cập nhật 23 tháng 4, 2020

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
E
Điểm: 19Phiên bản: 2023
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.
4

Mức chất dinh dưỡng

Chất béo
Vừa
Chất béo bão hòa
Vừa
Đường
Cao
Muối
Vừa

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Không
Ăn chay
Không rõ
Dầu cọ
Không
Chất gây dị ứng
Eggs, Gluten, Milk, Nuts, Orange, Soybeans
Thành phần
Wheat flour, water, sugar, dextrose, corn syrup, raisins, fruit peels (orange, lemon, citron) high fructose corn syrup, apricot puree, vegetable shortening (palm oil), yeast, egg yolks, vegetable oil (soybean and/or palm), cherries, pecans (nuts), walnuts, whey, mono - and diglycerides, soy flour, natural & artificial flavors, modified cornstarch, salt, butter, interesterified soybean oil, food starch-modified, sodium stearoyl lactylate, corn flour, artificial color, orange juice concentrate, soy lecithin, wheat starch, citric acid, preservatives (calcium propionate, potassium sorbate, sulfiting agents), lemon oil, calcium carbonate, spice & coloring, calcium sulfate, pectin, agar, malic acid, sodium citrate, red 40, blue 1, yellow 5, almonds (nuts), coconut, sorbitan monostearate, annatto and turmeric (colors), vitamin a palmitate, beta carotene (color).

Nhãn và tag

Phụ gia
E102, E129, E133, E202, E282, E296, E322, E322i, E330, E406, E440, E471, E481, E491

Thông tin thêm

Danh mục
Snacks, Sweet snacks, Biscuits and cakes, Pastries