Chúng tôi sử dụng cookie cần thiết để ghi nhớ ngôn ngữ và quốc gia của bạn. Khi có sự cho phép của bạn, chúng tôi cũng sử dụng cookie phân tích để cải thiện CalCalc. Quyền riêng tư
Barcode 0042238723061 · Gói 8 oz · Khẩu phần 6 pieces (30 g) · Cập nhật 24 tháng 2, 2025
Calo và macro cho khẩu phần của bạn
Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.
Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.
Điểm số
Nutri-ScoreĐiểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E).
A = tốt hơn, E = kém hơn.
Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
—
Phiên bản: 2023
Eco-ScoreĐiểm tác động môi trường (A–E).
A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn.
Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
—
NOVAMức độ chế biến (1–4).
1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến.
Dựa trên thành phần và loại chế biến.
4
Chế độ ăn và thành phần
Thuần chay
Không
Ăn chay
Không
Dầu cọ
Không
Chất gây dị ứng
Gelatin
Thành phần
corn syrup, sugar, dextrose, gelatin, contains less than 2% of: citric acid, artificial and natupal flavors, palm oil, pa lm kernel oil, carnauba wax, white beeswax, yellow beeswax, yellow 5, blue 1. manufactured for haribo of america, inc. rosemont, il 60018 made in turkey a serving is a little handful. to approx 6 pieces