Sản phẩm

Deep dish pizza

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
281
Protein
10,1 g
Chất béo
14,4 g
Carb
28,1 g

Meals · Barcode 0829006000100 · Khẩu phần 0.2 PIZZA (139 g) · Cập nhật 7 tháng 4, 2024

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
D
Điểm: 13Phiên bản: 2023
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.
4

Mức chất dinh dưỡng

Chất béo
Vừa
Chất béo bão hòa
Cao
Đường
Thấp
Muối
Vừa

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Không
Ăn chay
Không
Dầu cọ
Chất gây dị ứng
Beef, Gluten, Milk
Thành phần
Crust: enriched wheat flour, malted barley, niacin, iron, thiamin mononitrate, riboflavin, folic acid, water, semolina (semolina, ferrous sulfate, niacin, thiamine mononitrate, riboflavin, folic acid),corn oil, salt, yeast, sorbitan monostearate, ascorbic acid, cellulose gum, maltodextrin, carrageenan. cheese: low moisture mozzarella cheese (pasteurized milk, cheese cultures, salt, enzymes) powdered cellulose to prevent caking. sauce: (tomatoes (tomato, salt, citric acid), oregano, basil, sugar, garlic powder, salt, red pepper flakes) pepperoni: pork and beef, salt, contains 2% or less of water, dextrose, natural spices, oleoresin of paprika, lactic acid starter culture, garlic powder, sodium nitrite, bha, bht, citric acid.

Nhãn và tag

Phụ gia
E160c, E250, E320, E321, E330, E407, E466, E491

Thông tin thêm

Danh mục
Meals, Pizzas pies and quiches, Pizzas, Deep dish pizza