Bolthouse Farms

Chocolate protein plus

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
88
Protein
6,7 g
Chất béo
1,5 g
Carb
12,1 g

Beverages And Beverages Preparations · Barcode 0071464306519 · Gói 946 ml · Khẩu phần 1 serving (240 ml) · Cập nhật 9 tháng 7, 2025

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
Phiên bản: 2023
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.
4

Mức chất dinh dưỡng

Chất béo
Thấp
Chất béo bão hòa
Vừa
Đường
Cao
Muối
Thấp

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Không
Ăn chay
Không rõ
Dầu cọ
Chất gây dị ứng
Milk, Soybeans
Thành phần
Low-fat milk, filtered water, agave nectar, cane sugar, whey protein concentrate, soy protein isolate, cocoa powder, natural flavors, dipotassium phosphate, acacia gum, gellan gum, ascorbic acid, carrageenan, vitamin a (palmitate), vitamin b1 (thiamin mononitrate), vitamin b2 (riboflavin), vitamin b3 (niacinamide), vitamin b5 (calcium pentothenate), vitamin b6 (pyridoxine hcl), vitamin b7 (biotin), vitamin b9 (folic acid), vitamin b12 (cyanocobalamin), vitamin d3 (cholecalciferol), vitamin e (d-alpha tocopheryl), calcium (tricalcium phosphate), phosphorus (tricalcium phosphate, magnesium phosphate), magnesium (magnesium phosphate), chromium (chromium chloride), iodine (potassium iodide), iron (ferric orthophosphate), zinc (zinc oxide), copper (copper gluconate).

Thông tin thêm

Danh mục
Boissons, Boisson protéinée