Sản phẩm

Candy bar, cookie

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
516
Protein
8,2 g
Chất béo
27,2 g
Carb
62,5 g

Snacks · Mã vạch: 0028000005429 · Khẩu phần 1.3 ONZ (36.8 g) · Cập nhật 23 tháng 4, 2020

Candy bar, cookie: calo · thông tin dinh dưỡng

Candy bar, cookie: 516 kcal / 100 g. 1.3 ONZ (36.8 g): 191 kcal. 100 g: Protein 8,2 g, Chất béo 27,2 g, Carb 62,5 g.

khẩu phần: g, calo, macro. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm.

1.3 ONZ (36.8 g): 9,5% · 2000 kcal.

dữ liệu: NOVA 4, Nutri-Score E, Eco-Score D, không thuần chay, phát hiện dầu cọ và Chất gây dị ứng: Gluten, Milk, Peanuts và Soybeans.

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
E
Điểm: 28Phiên bản: 2023
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
D
Điểm: 40
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.
4

Mức chất dinh dưỡng

Chất béo
Cao
Chất béo bão hòa
Cao
Đường
Cao
Muối
Vừa

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Không
Ăn chay
Không rõ
Dầu cọ
Không
Chất gây dị ứng
Gluten, Milk, Peanuts, Soybeans
Thành phần
Sugar, wafer (wheat flour, hydrogenated palm kernel oil, corn syrup, salt, baking soda, soy lecithin), hydrogenated palm kernel oil, peanuts, palm oil, nonfat milk, maltodextrin, chicory root fiber, partially defatted peanut flour, rice flour, cocoa, palm kernel oil, milk, less than 1% barley malt, salt, natural flavor, emulsifiers (soy lecithin, sorbitan tristearate, lactic acid esters of mono - and diglycerides), tbhq to protect flavor.

Thông tin thêm

Danh mục
Snacks, Sweet snacks, Biscuits and cakes, Biscuits