Koia

Cacao Bean

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
58
Protein
6,4 g
Chất béo
1,9 g
Carb
3,9 g

Beverages And Beverages Preparations · Barcode 0854092006781 · Khẩu phần 1 portion (311.844 g) · Cập nhật 25 tháng 1, 2026

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
B
Điểm: -1Phiên bản: 2023
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.
4

Mức chất dinh dưỡng

Chất béo
Vừa
Chất béo bão hòa
Thấp
Đường
Thấp
Muối
Vừa

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Không rõ
Ăn chay
Không rõ
Dầu cọ
Có thể
Chất gây dị ứng
Nuts
Thành phần
Almond Milk (Filtered Water, almonds), Koia Proprietary Blend (Brown Rice Protein, Pea Protein, Chick Pea Protein), Koia Prebiotic Fiber Blend (Agave Fiber, Chicory Root Fiber), Cocoa Powder, Organic Cane Sugar, Natural Flavors, Koia Vitamin and Mineral Blend (Tricalcium Phosphate, Tripotassium Citrate, Magnesium Phosphate, Sodium Ascorbate, Zinc Gluconate, D-a-tocopheryl Acetate, Beta Carotene, Niacinamide, Potassium Iodide, Ergocalciferol, Sodium Selenite, Calcium D-pantothenate, Manganese Sulfate Monohydrate, Chromium Chloride, Biotin, Copper Gluconate, Sodium Molybdate, Riboflavin, Pyridoxine Hydrochloride, Thiamin Hydrochloride, Methylcobalamin, Methylfolate), Sunflower Lecithin, Sea Salt, Vanilla Extract, Cocoa Extract, Monkfruit Extract, Locust Bean Gum, Gellan Gum and Cinnamon, Tree Nuts (Almonds, Coconuts)

Nhãn và tag

Nhãn
No Gmos, No Milk, Non Gmo Project
Phụ gia
E322, E322i, E410

Thông tin thêm

Danh mục
en:chocolate-milk