Sản phẩm

Beer battered cod fillets

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
199
Protein
10,3 g
Chất béo
8,9 g
Carb
18,5 g

Seafood · Barcode 0035493013190 · Khẩu phần 1 PORTION (146 g) · Cập nhật 23 tháng 4, 2020

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
C
Điểm: 5Phiên bản: 2023
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.
4

Mức chất dinh dưỡng

Chất béo
Vừa
Chất béo bão hòa
Thấp
Đường
Thấp
Muối
Vừa

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Không
Ăn chay
Không
Dầu cọ
Chất gây dị ứng
Fish, Gluten, Soybeans
Thành phần
Cod, vegetable oil (canola, cottonseed, soybean, and/or sunflower), water, beer (water, malted barley, high maltose syrup, hops, caramel), rice flour, modified corn starch, wheat flour, yellow corn flour, enriched bleached wheat flour (flour, niacin, reduced iron, thiamine mononitrate, riboflavin, folic acid), contains 2% or less of: salt, xanthan gum, tapioca dextrin, natural and artificial beer flavor [malt powder (malted barley, wheat flour, dextrose), beer solids (malt, corn grits, rice hops), maltodextrin, natural and artificial flavor, modified food starch], sugar, natural beer flavor, leavening (sodium bicarbonate, sodium aluminum phosphate), bleached wheat flour, natural flavors, spice, corn syrup solids, soy lecithin, dextrose, dehydrated onion, annatto (color), sodium tripolyphosphate (to retain moisture).

Nhãn và tag

Phụ gia
E1400, E160b, E322, E322i, E415, E452, E452vi, E500, E500ii, E541

Thông tin thêm

Danh mục
Seafood, Frozen foods, Frozen seafood