Super Seeded Bread, 304 kcal (Mã vạch: 00301183): calo và macro — Thế giới | CalCalc

M&S

Super Seeded Bread

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
304
Protein
12 g
Chất béo
10,3 g
Carb
38,2 g

Plant Based Foods And Beverages · Mã vạch: 00301183 · Gói 800 g · Cập nhật 22 tháng 1, 2025

Super Seeded Bread: calo · thông tin dinh dưỡng

Super Seeded Bread: 304 kcal / 100 g. 100 g: Protein 12 g, Chất béo 10,3 g, Carb 38,2 g.

khẩu phần: g, calo, macro. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm.

dữ liệu: Nutri-Score B và Chất gây dị ứng: Gluten.

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
B
Điểm: 2Phiên bản: 2023
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.

Mức chất dinh dưỡng

Chất béo
Vừa
Chất béo bão hòa
Vừa
Đường
Thấp
Muối
Vừa

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Không rõ
Ăn chay
Không rõ
Dầu cọ
Không rõ
Chất gây dị ứng
Gluten
Thành phần
Wheatflour contains Gluten (with Wheatflour, Calcium Carbonate, Iron, Niacin, Thiamin) Water Mixed Seeds (19%) (Sunflower Seeds - Millet Seeds Golden Linseed Brown Linseed Poppy Seeds Pumpkin Seeds) Yeast (Yeast Vitamin D Yeast) Fermented Wheatflour (contains Gluten) Palm Oil Soya Flour Salt Sugar Malted Barley Flour (contains Gluten) Wheat Gluten Rapeseed Oil Caramelised Sugar Flour Treatment Agent: Ascorbic Acid

Thông tin thêm

Danh mục
Bread