Salted peanuts, 633 kcal (Mã vạch: 00429849): calo và macro — Thế giới | CalCalc

Sainsburys

Salted peanuts

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
633
Protein
29 g
Chất béo
52,7 g
Carb
7,3 g

Plant Based Foods And Beverages · Mã vạch: 00429849 · Gói 200 g · Khẩu phần 1 serving (30 g) · Cập nhật 10 tháng 7, 2025

Salted peanuts: calo · thông tin dinh dưỡng

Salted peanuts: 633 kcal / 100 g. 1 serving (30 g): 190 kcal. 100 g: Protein 29 g, Chất béo 52,7 g, Carb 7,3 g.

khẩu phần: g, calo, macro. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm.

1 serving (30 g): 9,5% · 2000 kcal.

dữ liệu: NOVA 3, Nutri-Score B, thuần chay, chay, không phát hiện dầu cọ và Chất gây dị ứng: Peanuts.

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
B
Điểm: -5Phiên bản: 2023
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.
3

Mức chất dinh dưỡng

Chất béo
Cao
Chất béo bão hòa
Cao
Đường
Thấp
Muối
Vừa

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Ăn chay
Dầu cọ
Chất gây dị ứng
Peanuts. Có thể chứa: Nuts, Sesame Seeds
Thành phần
Peanuts, Rapeseed Oil, Salt.

Thông tin thêm

Xuất xứ nguyên liệu
Argentina
Mua ở đâu
United Kingdom
Cửa hàng
Sainsbury's
Danh mục
Plant-based foods and beverages, Plant-based foods, Legumes and their products, Snacks, Legumes, Salty snacks, Nuts and their products, Nuts, Roasted nuts, Peanuts