Kitkat, 502 kcal (Mã vạch: 0643434020901): calo và macro — Thế giới | CalCalc

Nestle

Kitkat

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
502
Protein
7,1 g
Chất béo
24,4 g
Carb
62,1 g

Snacks · Mã vạch: 0643434020901 · Gói 1 at 41.5 g · Cập nhật 13 tháng 8, 2024

Kitkat: calo · thông tin dinh dưỡng

Kitkat: 502 kcal / 100 g. 100 g: Protein 7,1 g, Chất béo 24,4 g, Carb 62,1 g.

khẩu phần: g, calo, macro. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm.

dữ liệu: NOVA 4, Nutri-Score E, Eco-Score E, không thuần chay, phát hiện dầu cọ và Chất gây dị ứng: Gluten và Milk.

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
E
Điểm: 31Phiên bản: 2023
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
E
Điểm: 23
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.
4

Mức chất dinh dưỡng

Chất béo
Cao
Chất béo bão hòa
Cao
Đường
Cao
Muối
Thấp

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Không
Ăn chay
Không rõ
Dầu cọ
Không
Chất gây dị ứng
Gluten, Milk
Thành phần
Production Date Sugar, Wheat flour (contains Calcium, Iron, Thiamin and Niacin), Milk powders (Mile and skimmed), Cocoa mass, Cocoa butter, Vegetable fats (Palm, Palm kernel, Shea), Lactose and proteins from whey (from Milk), Whey powder (from .....13), Emulsifier (Sunflower lecithin), Yeast, Raising agent (Sodium bicarbonate), Butterfat (from Milk), Natural flavourings. GR Ράβδος γκοφρέτας επικαλυμμένη με σοκολάτα γάλακτος (6%). Συστατικά: Ζάχαρη, Αλεύρι σιταριού (περιέχει ασβέστιο, σίδηρο, θειαμίνη, νιασίνη Γάλα σε σκόνη και αποβουτυρωμένο γάλα σε σκόνη, Κακαόμαζα, Βούτυρο κακάο, Φυτικά παρά (φοινικέλαιο, φοινικοπυρηνέλαιο, λίπος βουτυροσπέρμου), Λακτόζη και πρωτείνη ορού γάλακτος, Ορός γάλακτος σε σκόνη, Γαλακτωματοποιητής (λεκιθίνη ηλίανθου), Παγιά, Διογκωτικό μέσο (ανθρακικά άλατα νατρίου), Βούτυρο γάλακτος, Φυσικές αρωματικούλες. Η σοκολάτα γάλακτος περιέχει φυτικά λιπαρά επιπλέον του βουτύρου του κακάο. 41.5g e UYUT">

Thông tin thêm

Danh mục
Chocolate biscuity bars