Hummus, 289 kcal (Mã vạch: 8033331622407): calo và macro — Thế giới | CalCalc

Florette

Hummus

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
289
Protein
10,6 g
Chất béo
21,1 g
Carb
12,3 g

Plant Based Foods And Beverages · Mã vạch: 8033331622407 · Cập nhật 23 tháng 8, 2023

Hummus: calo · thông tin dinh dưỡng

Hummus: 289 kcal / 100 g. 100 g: Protein 10,6 g, Chất béo 21,1 g, Carb 12,3 g.

khẩu phần: g, calo, macro. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm.

dữ liệu: NOVA 4, Nutri-Score B, không thuần chay và Chất gây dị ứng: Celery, Eggs, Gluten, Milk và Mustard.

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
B
Điểm: 1Phiên bản: 2023
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.
4

Mức chất dinh dưỡng

Chất béo
Cao
Chất béo bão hòa
Vừa
Đường
Thấp
Muối
Vừa

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Không
Ăn chay
Không rõ
Dầu cọ
Không rõ
Chất gây dị ứng
Celery, Eggs, Gluten, Milk, Mustard, Sesame Seeds, Soybeans. Có thể chứa: Celery, Eggs, Gluten, Mustard, Soybeans
Thành phần
Ceci 46%, pure di sesamo 20,6%, ricotta %d matenia grassa (latte scremato, termenti lattici), olio di colza, acoua olio extravergine d oliva, puro succo di limone, aglio, sale aciditicante: acido citrico. Può contenere tracce di crostace moluschi, senape, sedano, uova, soia, glutine, frutta con guscioe pe ce. Serza conservanti, nè coloranti, nè aromi artificiali. Contiene attosio

Thông tin thêm

Danh mục
Cibi e bevande a base vegetale, Cibi a base vegetale, Condimenti, Spalmabili, Spalmabili a base di piante, Creme spalmabili salate, Salse, en:Dips, Hummus