Cornish Brie, 276 kcal (Mã vạch: 03254295): calo và macro — Thế giới | CalCalc

Tesco

Cornish Brie

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
276
Protein
19,8 g
Chất béo
20,5 g
Carb
2,7 g

Chế phẩm sữa · Mã vạch: 03254295 · Gói 160 g · Khẩu phần 32 g · Cập nhật 11 tháng 2, 2022

Cornish Brie: calo · thông tin dinh dưỡng

Cornish Brie: 276 kcal / 100 g. 32 g: 88 kcal. 100 g: Protein 19,8 g, Chất béo 20,5 g, Carb 2,7 g.

khẩu phần: g, calo, macro. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm.

32 g: 4,4% · 2000 kcal.

dữ liệu: NOVA 3, Nutri-Score D, Eco-Score B, không thuần chay, chay, không phát hiện dầu cọ và Chất gây dị ứng: Milk.

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
D
Điểm: 12Phiên bản: 2023
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
B
Điểm: 70
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.
3

Mức chất dinh dưỡng

Chất béo
Cao
Chất béo bão hòa
Cao
Đường
Thấp
Muối
Vừa

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Không
Ăn chay
Dầu cọ
Chất gây dị ứng
Milk
Thành phần
Milk

Thông tin thêm

Xuất xứ nguyên liệu
United Kingdom
Nơi sản xuất
United Kingdom
Mã đóng gói
UK CO418 EC
Mua ở đâu
Kilburn,London,UK
Cửa hàng
Tesco
Danh mục
Dairies, Fermented foods, Fermented milk products, Cheeses, Cow cheeses, Soft cheeses with bloomy rind, Cornish Brie