Cornflakes, 384 kcal (Mã vạch: 8718452913572): calo và macro — Thế giới | CalCalc

Jumbo

Cornflakes

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
384
Protein
7,2 g
Chất béo
1,1 g
Carb
85 g

Plant Based Foods And Beverages · Mã vạch: 8718452913572 · Khẩu phần 1 portion (30 g) · Cập nhật 31 tháng 1, 2026

Cornflakes: calo · thông tin dinh dưỡng

Cornflakes: 384 kcal / 100 g. 1 portion (30 g): 115 kcal. 100 g: Protein 7,2 g, Chất béo 1,1 g, Carb 85 g.

khẩu phần: g, calo, macro. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm.

1 portion (30 g): 5,8% · 2000 kcal.

dữ liệu: NOVA 3, Nutri-Score C, không thuần chay và Chất gây dị ứng: Gluten và Milk.

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
C
Điểm: 4Phiên bản: 2023
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.
3

Mức chất dinh dưỡng

Chất béo
Thấp
Chất béo bão hòa
Thấp
Đường
Thấp
Muối
Vừa

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Không
Ăn chay
Không rõ
Dầu cọ
Không rõ
Chất gây dị ứng
Gluten, Milk
Thành phần
Maïs 95,3%, suiker, GERSTemoutextract, zout, vitaminen: thiamine (B1), riboflavine (B2), niacine (B3), pantotheenzuur (B5), B6, foliumzuur, B12 en D, mineraal: ijzer. Allergenen: gerst (gluten). Kan tarwe, rogge en haver (gluten) en melk bevatten. Energie per 30 g RI* kJ 1629 kJ 489 kcal 384 kcal 115 6% Vetten 1,1 g 0,3 g <1% waarvan verzadigde vetzuren 0,2 g <0,1 g <1% Koolhydraten 85,0 g 25,5 g 10% waarvan suikers 4,5 g 1,4 g 2% Vezels 2,6 g 0,8 g Eiwitten 7,2 g 2,2 g 4% Zout 0,37 g 0,11 g 2% Vitamine D 5,0µg (100%**) 1,5µg (30%**) Thiamine Riboflavine Niacine Vitamine B6 Foliumzuur Vitamine B12 Pantotheenzuur Uzer ** 1,1mg (100%**) 0,33mg (30%**) 1,4mg (100%**) 0,42mg (30%**) 16mg (100%**) 4,8mg (30%**) 1,4mg (100%**) 0,42mg (30%**) 100 µg (50%**) 30,0μg (15%**) 2,5µg (100%**) 0,75 µg (30%**) 6,0mg (100%**) 1,8mg (30%**) 7,0mg (50%**) 2,1mg (15%**) RI=Referentie-inname van een gemiddelde volwassene (8.400 kJ/2.000 kcal). Percentage van de aanbevolen dagelijkse referentie-inname voor volwassenen. Deze verpakking bevat = 17 porties. Bereidingswijze: meng 30 gram cornflakes met 150 ml melk, yoghurt, kwark of een plantaardig alternatief.

Thông tin thêm

Danh mục
Cornflakes, Ontbijtgranen