Cod fillet, 198 kcal (Mã vạch: 29119059): calo và macro — Thế giới | CalCalc

M&S

Cod fillet

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
198
Protein
11,6 g
Chất béo
10,9 g
Carb
13,3 g

Seafood · Mã vạch: 29119059 · Khẩu phần 1 portion (150 g) · Cập nhật 7 tháng 11, 2025

Cod fillet: calo · thông tin dinh dưỡng

Cod fillet: 198 kcal / 100 g. 1 portion (150 g): 297 kcal. 100 g: Protein 11,6 g, Chất béo 10,9 g, Carb 13,3 g.

khẩu phần: g, calo, macro. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm.

1 portion (150 g): 14,9% · 2000 kcal.

dữ liệu: NOVA 4, Nutri-Score A, không thuần chay, không chay, không phát hiện dầu cọ và Chất gây dị ứng: Fish.

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
A
Điểm: 0Phiên bản: 2023
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.
4

Mức chất dinh dưỡng

Chất béo
Vừa
Chất béo bão hòa
Thấp
Đường
Thấp
Muối
Vừa

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Không
Ăn chay
Không
Dầu cọ
Chất gây dị ứng
Fish
Thành phần
Cod (Fish) (58%) Wheatflour* Rapeseed Oil Water Wheat Starch Palm Fat. Raising Agent: E450, Sodium Bicarbonate, E503. Maize Flour Salt Sunflower Oil Dextrose. Wheat Gluten Yeast Ground Black Pepper. *Fortified with Calcium, Iron, Vitamin B3 and B1.

Thông tin thêm

Danh mục
Fish fillets