Choceur milk mini, 563 kcal (Mã vạch: 4088700063576): calo và macro — Thế giới | CalCalc

Aldi

Choceur milk mini

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
563
Protein
8 g
Chất béo
35,5 g
Carb
52 g

Snacks · Mã vạch: 4088700063576 · Gói 1 x 40 g · Cập nhật 11 tháng 6, 2025

Choceur milk mini: calo · thông tin dinh dưỡng

Choceur milk mini: 563 kcal / 100 g. 100 g: Protein 8 g, Chất béo 35,5 g, Carb 52 g.

khẩu phần: g, calo, macro. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm.

dữ liệu: NOVA 4, Nutri-Score E, không thuần chay, không phát hiện dầu cọ và Chất gây dị ứng: Milk, Nuts, Peanuts và Soybeans.

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
E
Điểm: 51Phiên bản: 2023
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.
4

Mức chất dinh dưỡng

Chất béo
Cao
Chất béo bão hòa
Cao
Đường
Cao
Muối
Cao

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Không
Ăn chay
Không rõ
Dầu cọ
Chất gây dị ứng
Milk, Nuts, Peanuts, Soybeans. Có thể chứa: Gluten, Nuts, Peanuts, Sulphur Dioxide And Sulphites
Thành phần
Sugar, Cocoa Butter, Cream Powder (Milk) (16%). Cocoa Mass Full Cream Milk Powder, Skim Milk Powder, Lactose (Milk), Emulsifier (322) (Soy), Vanilla Extract CONTAINS MILK, SOY. MAY CONTAIN SULPHITES, GLUTEN, WHEAT, ALMOND, BRAZIL NUT, CASHEW, HAZELNUT, MACADAMIA, PECAN, PINE NUT, PISTACHIO, WALNUT, PEANUT. Milk Chocolate Mini Bars Include 32% Cocoa Solids Minimum and 25% Milk Solids Minimum.

Thông tin thêm

Cửa hàng
Aldi
Danh mục
Snacks, Sweet snacks, Cocoa and its products, Confectioneries, Chocolates, Candies, en:milk-chocolates