Breaded cod, 212 kcal (Mã vạch: 5000128591799): calo và macro — Thế giới | CalCalc

Coop

Breaded cod

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
212
Protein
11,1 g
Chất béo
8,9 g
Carb
21,5 g

Seafood · Mã vạch: 5000128591799 · Gói 270 g · Khẩu phần 1 portion (135 g) · Cập nhật 8 tháng 2, 2025

Breaded cod: calo · thông tin dinh dưỡng

Breaded cod: 212 kcal / 100 g. 1 portion (135 g): 286 kcal. 100 g: Protein 11,1 g, Chất béo 8,9 g, Carb 21,5 g.

khẩu phần: g, calo, macro. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm.

1 portion (135 g): 14,3% · 2000 kcal.

dữ liệu: NOVA 4, Nutri-Score A, không thuần chay, không chay, không phát hiện dầu cọ và Chất gây dị ứng: Fish và Gluten.

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
A
Điểm: 0Phiên bản: 2023
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.
4

Mức chất dinh dưỡng

Chất béo
Vừa
Chất béo bão hòa
Thấp
Đường
Thấp
Muối
Vừa

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Không
Ăn chay
Không
Dầu cọ
Chất gây dị ứng
Fish, Gluten
Thành phần
Atlantic Cod (Fish) (52%), Wheat Flour (Wheat Flour, Calcium carbonate, Iron, Niacin, Thiamin), Water, Vegetable Oils (Rapeseed Oil, Extra Virgin Olive Oil), Cornflour, Salt, Wheat Gluten, Yeast, Cider Vinegar, Sugar, Wheat Starch, Stabiliser (Hydroxypropyl methyl cellulose).

Thông tin thêm

Danh mục
Seafood, Fishes and their products, Fish preparations, Breaded products, Breaded fish, Breaded cod fish