Avocado, 198 kcal (Mã vạch: 10096369): calo và macro — Thế giới | CalCalc

Tesco

Avocado

Calo và macro trên 100 g, kèm phần tính nhanh cho khẩu phần của bạn.

kcal / 100 g
198
Protein
1,9 g
Chất béo
19,5 g
Carb
1,9 g

Plant Based Foods And Beverages · Mã vạch: 10096369 · Khẩu phần 100 g · Cập nhật 23 tháng 5, 2024

Avocado: calo · thông tin dinh dưỡng

Avocado: 198 kcal / 100 g. 100 g: 198 kcal. 100 g: Protein 1,9 g, Chất béo 19,5 g, Carb 1,9 g.

khẩu phần: g, calo, macro. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm.

100 g: 9,9% · 2000 kcal.

dữ liệu: NOVA 1, Nutri-Score A, Eco-Score C, thuần chay, chay và không phát hiện dầu cọ.

Calo và macro cho khẩu phần của bạn

Nhập số gam hoặc chọn một khẩu phần nhanh.

Dùng cho khẩu phần của bạn, nửa gói hoặc bất kỳ khối lượng nào khác.

Điểm số

Nutri-Score
Điểm dinh dưỡng trên bao bì (A–E). A = tốt hơn, E = kém hơn. Dựa trên chất dinh dưỡng trên 100 g / 100 ml.
A
Điểm: 0Phiên bản: 2023
Eco-Score
Điểm tác động môi trường (A–E). A = dấu chân thấp hơn, E = cao hơn. Ước tính từ dữ liệu vòng đời (CO₂, đất, nước, v.v.).
C
Điểm: 57
NOVA
Mức độ chế biến (1–4). 1 = ít chế biến, 4 = siêu chế biến. Dựa trên thành phần và loại chế biến.
1

Mức chất dinh dưỡng

Chất béo
Vừa
Chất béo bão hòa
Vừa
Đường
Thấp
Muối
Thấp

Chế độ ăn và thành phần

Thuần chay
Ăn chay
Dầu cọ
Thành phần
Avocado

Thông tin thêm

Xuất xứ nguyên liệu
Brazil,Chile,Colombia,Egypt,Spain,Israel,Morocco,Mexico,Mozambique,Peru,Portugal,Tanzania,South Africa,Zimbabwe
Cửa hàng
Tesco
Danh mục
Plant-based foods and beverages, Plant-based foods, Fruits and vegetables based foods, Fruits based foods, Fruits, Tropical fruits, Avocados